Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vô hình, không nhìn thấy đượctính từkhông so sánh (not comparable)Not seen or discovered; invisible.
- Thiếu kinh nghiệm, chưa thạo việctính từkhông so sánh (not comparable)Unskilled; inexperienced.
- Bài thi dịch không chuẩn bị trướcdanh từAn examination involving material not previously seen or studied.
- Phân từ hai của unseeđộng từpast participle of unsee
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unseenDạng gốc (base form)
- unseensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sight unseentính từ | tính từ | Không nhìn thấy đối tượng trước đó |
| what has been seen cannot be unseencụm từ | cụm từ | Những cảnh tượng ghê tởm, đáng lo ngại hoặc khủng khiếp không bao giờ có thể bị xóa khỏi trí nhớ một khi chúng đã được nhìn thấy |
| unsight unseen | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chưa từng thấy
- không so sánh (not comparable)Chưa từng thấy, không bị phát hiệnNot hitherto noticed; unobserved.
Ví dụ
- .Đối với tôi, bạn đã trở thành hiện thân hữu hình của lý tưởng vô hình mà ký ức của nó ám ảnh những nghệ sĩ chúng tôi như một giấc mơ đẹp đẽ.
- , , , .Sự xuất hiện của hộ chiếu COVID, diễn ra ngay sau khi thủ tục check-in tăng thêm sau Brexit, đã gây ra những hệ lụy hậu cần lớn cho ga quốc tế St Pancras, điều chưa từng thấy ở bất kỳ nhà ga lớn nào khác tại Anh.
- .Hè này tôi có các bài thi dịch tiếng Pháp và tiếng Latinh chưa chuẩn bị trước.