Dịch

unseen

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô hình, không nhìn thấy đượctính từkhông so sánh (not comparable)Not seen or discovered; invisible.
  2. Thiếu kinh nghiệm, chưa thạo việctính từkhông so sánh (not comparable)Unskilled; inexperienced.
  3. Bài thi dịch không chuẩn bị trướcdanh từAn examination involving material not previously seen or studied.
  4. Phân từ hai của unseeđộng từpast participle of unsee

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unseenDạng gốc (base form)
  2. unseensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sight unseentính từKhông nhìn thấy đối tượng trước đó
what has been seen cannot be unseencụm từNhững cảnh tượng ghê tởm, đáng lo ngại hoặc khủng khiếp không bao giờ có thể bị xóa khỏi trí nhớ một khi chúng đã được nhìn thấy
unsight unseenChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chưa từng thấy
  1. không so sánh (not comparable)Chưa từng thấy, không bị phát hiệnNot hitherto noticed; unobserved.

Ví dụ

  • .Đối với tôi, bạn đã trở thành hiện thân hữu hình của lý tưởng vô hình mà ký ức của nó ám ảnh những nghệ sĩ chúng tôi như một giấc mơ đẹp đẽ.
  • , , , .Sự xuất hiện của hộ chiếu COVID, diễn ra ngay sau khi thủ tục check-in tăng thêm sau Brexit, đã gây ra những hệ lụy hậu cần lớn cho ga quốc tế St Pancras, điều chưa từng thấy ở bất kỳ nhà ga lớn nào khác tại Anh.
  • .Hè này tôi có các bài thi dịch tiếng Pháp và tiếng Latinh chưa chuẩn bị trước.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

un-seen

  1. từ tiếng Anh trung đạiunsen
  2. từ tiếng Anh cổunġesewen
  3. từ tiếng German nguyên thủy*unsewanaz
động từ, danh từ

un-seen

AI