Dịch

pup

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chó condanh từA young dog, wolf, fox, seal, bat or shark, or the young of certain other animals.
  2. Lính mới, người non nớtdanh từA young, inexperienced person.
  3. Chó cưngdanh từAny cute dog, regardless of age.
  4. Đẻ con, sinh conđộng từnội động từ (intransitive)To give birth to pups.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pupNguyên thể (infinitive)
  2. pupsSố nhiều (plural)
  3. puppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. puppingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pup playdanh từDạng khác của puppyplay
wolf pupdanh từĐồng nghĩa với wolf cub
in pupcụm giới từCó mang, có chửa (chó cái)
pup cupdanh từCái bát hoặc cốc nhỏ chứa đầy kem đánh bông hoặc kem dùng để thưởng cho chó. Thường được các quán cà phê hoặc các cơ sở kinh doanh khác tặng cho những người nuôi chó như một món quà
pup hooddanh từMặt nạ che kín mặt, thường được làm bằng da, mủ cao su hoặc cao su, có hình dạng giống mặt chó (hoặc nói chung là bất kỳ động vật nào), được sử dụng bởi chó con (những người tham gia chơi với chó con)
pup tentdanh từChiếc lều trú ẩn
buy a pupđộng từMua một thứ gì đó mà cuối cùng được chứng minh là không có giá trị gì hoặc ít hơn những gì đã hứa
Pluto pupdanh từXúc xích chiên giòn được phục vụ trên que; một con chó ngô

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Rơ-moóc ngắn
  1. A short semi-trailer used jointly with a dolly and another semi-trailer to create a twin trailer.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ puppy

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chú chó đã có chiếc giường đó từ khi còn là một chú chó con.
  • .Giáo viên mới chỉ là một kẻ non nớt.
  • , !Chú chó cưng của tôi thích chạy nhanh hết mức có thể, nhưng không phải lúc nào cũng dừng lại kịp lúc!

AI