cachorro
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaˈt͡ʃoro/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chó condanh từpuppy
- Con non, thú condanh từcub (the young of certain other animals, generally mammals)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cachorroDạng gốc (base form)
- cachorrosSố nhiều (plural)
- cachorrilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- cachorritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- cachorrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- cachorraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adoptar un cachorro | Nhận nuôi cún con | |
| cachorro de lobo | Chưa có nghĩa | |
| Cachorros de Chicago | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con non
- pup (young of foxes, seals or sea lions)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chó con
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Pooch.Anh ấy đặt tên Pooch cho chú chó con của mình.
- .Cậu bé ép chú chó con vào ngực mình.
- ¿ ?Chiếc chó con ở cửa sổ giá bao nhiêu?