Dịch

cachorro

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaˈt͡ʃoro/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chó condanh từpuppy
  2. Con non, thú condanh từcub (the young of certain other animals, generally mammals)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cachorroDạng gốc (base form)
  2. cachorrosSố nhiều (plural)
  3. cachorrilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. cachorritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. cachorrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. cachorraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

adoptar un cachorroNhận nuôi cún con
cachorro de loboChưa có nghĩa
Cachorros de ChicagoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con non
  1. pup (young of foxes, seals or sea lions)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chó con

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Pooch.Anh ấy đặt tên Pooch cho chú chó con của mình.
  • .Cậu bé ép chú chó con vào ngực mình.
  • ¿ ?Chiếc chó con ở cửa sổ giá bao nhiêu?

AI