Dịch

perrito

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/peˈrito/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cún, cún condanh từdoggy, diminutive of perro
  2. Chó condanh từpuppy
  3. Bánh mì kẹp xúc xíchdanh từhot dog
  4. Kẹp quần áodanh từclothes peg, clothespin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perritoDạng gốc (base form)
  2. perritosSố nhiều (plural)
  3. perritasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. perritaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

perrito calienteBánh mì xúc xích
postura de perritotrạng từKiểu chó
perrito falderodanh từChó cưng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chim cà kheo lưng trắng
  1. the white-backed stilt

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn bán bao nhiêu chiếc bánh mì kẹp xúc xích mỗi ngày?
  • .Chú chó con sợ tiếng còi tàu.
  • .Cô ấy luôn làm dáng mặt như chó con bị bỏ rơi.

AI