Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chó condanh từđếm được (countable)A dog, especially a small one.
- Người sai vặt, lính mớidanh từđếm được (countable)A junior temporarily assigned to do minor duties for a senior; a gofer.
- Kiểu doggytính từkhông so sánh (not comparable)Doggy style.
- Theo kiểu doggytrạng từkhông so sánh (not comparable)Doggy style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doggy bagdanh từ | danh từ | Cái túi (hoặc hộp đựng khác) dùng để mang thức ăn thừa từ bữa ăn ở nhà hàng về nhà |
| doggy styletrạng từ, danh từ, tính từ | trạng từ, danh từ, tính từ | Tư thế kiểu chó |
| doggy paddledanh từ, động từ | danh từ, động từ | Kiểu bơi lội theo phong cách của một chú chó. Người bơi nằm sấp và luân phiên di chuyển tay chân |
| lap-doggytính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của một con chó lap |
| doggy dogtính từ | tính từ | Trứng chó ăn thịt chó |
| hoo doggythán từ | thán từ | Đồng nghĩa với hoo boy |
| hot-doggytính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của một con chó nóng |
| doggy treatdanh từ | danh từ | Phần thưởng dành cho chó, thường là phần thưởng cho hành vi tốt |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Hạ sĩ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of corporal.
Họ từ (word family)
cùng gốc doggyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , !""Nào, chú cún ngoan nào!"
- , […]Sĩ quan Ngư lôi và tôi ở trên cầu tàu thấp hơn và mỗi chúng tôi có một người sai vặt, một học viên sĩ quan trẻ [...]
- […] "" safety-lamp, , ; .[...] "hạ sĩ" đôi khi mang theo đèn an toàn, đôi khi không, khi anh ta vào hầm mỏ vào buổi sáng; liệu anh ta có làm vậy vào buổi sáng xảy ra thảm họa hay không thì không rõ.