Dịch

doggy

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈdɒ.ɡi/US/ˈdɔ.ɡi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chó condanh từđếm được (countable)A dog, especially a small one.
  2. Người sai vặt, lính mớidanh từđếm được (countable)A junior temporarily assigned to do minor duties for a senior; a gofer.
  3. Kiểu doggytính từkhông so sánh (not comparable)Doggy style.
  4. Theo kiểu doggytrạng từkhông so sánh (not comparable)Doggy style.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doggyDạng gốc (base form)
  2. doggiesSố nhiều (plural)
  3. doggierSo sánh hơn (comparative)
  4. doggiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

doggy bagdanh từCái túi (hoặc hộp đựng khác) dùng để mang thức ăn thừa từ bữa ăn ở nhà hàng về nhà
doggy styletrạng từ, danh từ, tính từTư thế kiểu chó
doggy paddledanh từ, động từKiểu bơi lội theo phong cách của một chú chó. Người bơi nằm sấp và luân phiên di chuyển tay chân
lap-doggytính từGiống hoặc đặc trưng của một con chó lap
doggy dogtính từTrứng chó ăn thịt chó
hoo doggythán từĐồng nghĩa với hoo boy
hot-doggytính từGiống hoặc đặc trưng của một con chó nóng
doggy treatdanh từPhần thưởng dành cho chó, thường là phần thưởng cho hành vi tốt

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Hạ sĩ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of corporal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, trạng từ

dog-y

tính từ

dog-y

  1. từ tiếng Anh trung đạidoggi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " , !""Nào, chú cún ngoan nào!"
  • , […]Sĩ quan Ngư lôi và tôi ở trên cầu tàu thấp hơn và mỗi chúng tôi có một người sai vặt, một học viên sĩ quan trẻ [...]
  • […] "" safety-lamp, , ; .[...] "hạ sĩ" đôi khi mang theo đèn an toàn, đôi khi không, khi anh ta vào hầm mỏ vào buổi sáng; liệu anh ta có làm vậy vào buổi sáng xảy ra thảm họa hay không thì không rõ.

AI