Dịch

hot-doggy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc đặc trưng của một con chó nóngtính từResembling or characteristic of a hot dog.
  2. Với xúc xíchtính từWith hot dogs.
  3. Giống hoặc đặc trưng của một kẻ phô trương hoặc liều lĩnhtính từResembling or characteristic of a show-off or daredevil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hot-doggyDạng gốc (base form)
  2. more hot-doggySo sánh hơn (comparative)
  3. most hot-doggySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . .
  • , , , , , ; , , .
  • burger-and-fries , too-cool , .

AI