Dịch

corporal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɔːp(ə)ɹəl/US/ˈkoɹ.pɚ.əl/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc cơ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the body, especially the human body; bodily.
  2. Thuộc thântính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the body (the thorax and abdomen), as distinguished from the head, limbs and wings, etc.
  3. Hạ sĩdanh từA non-commissioned officer army rank with NATO code OR-4. The rank below a sergeant but above a lance corporal and private.
  4. Đầu công nhân xe cẩudanh từA worker in charge of the wagonway, reporting to the deputy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corporalDạng gốc (base form)
  2. corporalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

corporal punishmentdanh từNhục hình
corporal oathdanh từLời thề (lời thề) không chỉ đơn thuần là nói ra mà còn kèm theo một hành động mang tính biểu tượng như hôn một cuốn sách thánh
lance corporaldanh từHạ sĩ
ship's corporaldanh từSĩ quan nhỏ hỗ trợ người chỉ huy trong các nhiệm vụ khác nhau của mình
letter corporaldanh từHạ sĩ có trách nhiệm mang hoặc chuyển thư cho một trung đoàn nhất định, v.v
Corporal Forbesdanh từ riêngViêm dạ dày ruột
corporal's guarddanh từĐội vệ binh nhỏ do một hạ sĩ phụ trách
saddler-corporaldanh từLà hạ sĩ quan trong Kỵ binh hộ gia đình, chịu trách nhiệm về yên ngựa

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Hạ sỹ
  1. không so sánh (not comparable)Having a physical, tangible body; material, corporeal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc cơ thể

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicorporal
  2. từ tiếng Pháp cổcorporal
  3. từ tiếng Latinhcorporālis
danh từ
  1. từ tiếng Phápcaporal
  2. từ tiếng Ýcaporale
  3. từ tiếng Latinhcaput“head”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicorporall
  2. từ tiếng Latinhcorporāle

Ví dụ

  • 9 9 , , .Con số 9 nhỏ hơn có cánh ít dài hơn, màu thân xỉn hơn, và cánh trong suốt hơn.
  • ; .Lên không trung; và cái có vẻ là vật chất tan đi như hơi vào gió.
  • […] , chalice-veils, Ông ấy có […] nhiều khăn lễ, khăn phủ chén thánh và khăn lau.

AI