Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuộc cơ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the body, especially the human body; bodily.
- Thuộc thântính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the body (the thorax and abdomen), as distinguished from the head, limbs and wings, etc.
- Hạ sĩdanh từA non-commissioned officer army rank with NATO code OR-4. The rank below a sergeant but above a lance corporal and private.
- Đầu công nhân xe cẩudanh từA worker in charge of the wagonway, reporting to the deputy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corporalDạng gốc (base form)
- corporalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corporal punishmentdanh từ | danh từ | Nhục hình |
| corporal oathdanh từ | danh từ | Lời thề (lời thề) không chỉ đơn thuần là nói ra mà còn kèm theo một hành động mang tính biểu tượng như hôn một cuốn sách thánh |
| lance corporaldanh từ | danh từ | Hạ sĩ |
| ship's corporaldanh từ | danh từ | Sĩ quan nhỏ hỗ trợ người chỉ huy trong các nhiệm vụ khác nhau của mình |
| letter corporaldanh từ | danh từ | Hạ sĩ có trách nhiệm mang hoặc chuyển thư cho một trung đoàn nhất định, v.v |
| Corporal Forbesdanh từ riêng | danh từ riêng | Viêm dạ dày ruột |
| corporal's guarddanh từ | danh từ | Đội vệ binh nhỏ do một hạ sĩ phụ trách |
| saddler-corporaldanh từ | danh từ | Là hạ sĩ quan trong Kỵ binh hộ gia đình, chịu trách nhiệm về yên ngựa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Hạ sỹ
- không so sánh (not comparable)Having a physical, tangible body; material, corporeal.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuộc cơ thể
Họ từ (word family)
cùng gốc corporalNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạicorporal
- từ tiếng Pháp cổcorporal
- từ tiếng Latinhcorporālis
danh từ
- từ tiếng Phápcaporal
- từ tiếng Ýcaporale
- từ tiếng Latinhcaput“head”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicorporall
- từ tiếng Latinhcorporāle
Ví dụ
- 9 9 , , .Con số 9 nhỏ hơn có cánh ít dài hơn, màu thân xỉn hơn, và cánh trong suốt hơn.
- ; .Lên không trung; và cái có vẻ là vật chất tan đi như hơi vào gió.
- […] , chalice-veils, Ông ấy có […] nhiều khăn lễ, khăn phủ chén thánh và khăn lau.