corporeal
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật chất, hữu hìnhtính từMaterial; tangible; physical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corporealDạng gốc (base form)
- more corporealSo sánh hơn (comparative)
- most corporealSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc corporeal- incorporealKhông có hình thức vật chất hoặc vật chấttính từ, danh từ
- corporealityTrạng thái tồn tại hoặc có một cơ thể (là vật chất/thân xác); sự tồn tại của cơ thểdanh từ
- incorporealityTrạng thái hoặc đặc tính của sự vô hìnhdanh từ
- corporealismViệc sử dụng các thuộc tính vật lý làm tiêu chí hoặc giá trị (dòng máu hoàng gia, chủng tộc, đa chủng tộc, bất lực, khả năng thể chất)danh từ
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc cơ thể
- Pertaining to the body; bodily; corporal.
Xuất hiện ở từ khác
- physicalđồng nghĩaSắc màu văn học, nhấn mạnh thân xác trước tinh thần.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vật chất
Thuộc cơ thể
Khác
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
corporeus-al
- từ tiếng Anh trung đạicorporealle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . : .Cô ấy luôn chẩn đoán bệnh cho tôi, sức khỏe thể xác của tôi được cô ấy quan tâm gần như sức khỏe tinh thần.
- , .Chỉ vì con người sinh ra mang thể xác trong thế giới này không có nghĩa là họ hiểu mọi thứ về nó, tương tự như việc ai đó chết đi không có nghĩa là họ hiểu mọi thứ về thế giới vô hình.
- .Quyền năng tối cao của Ngài, thứ có thể thêm tốc độ gần như tâm linh vào vật chất hữu hình.