Dịch

corporeal

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vật chất, hữu hìnhtính từMaterial; tangible; physical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corporealDạng gốc (base form)
  2. more corporealSo sánh hơn (comparative)
  3. most corporealSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc cơ thể
  1. Pertaining to the body; bodily; corporal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

corporeus-al

  1. từ tiếng Anh trung đạicorporealle

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . : .Cô ấy luôn chẩn đoán bệnh cho tôi, sức khỏe thể xác của tôi được cô ấy quan tâm gần như sức khỏe tinh thần.
  • , .Chỉ vì con người sinh ra mang thể xác trong thế giới này không có nghĩa là họ hiểu mọi thứ về nó, tương tự như việc ai đó chết đi không có nghĩa là họ hiểu mọi thứ về thế giới vô hình.
  • .Quyền năng tối cao của Ngài, thứ có thể thêm tốc độ gần như tâm linh vào vật chất hữu hình.

AI