Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- (thuộc) cơ thể con ngườitính từOf, relating to, or concerning the body.
- Hữu hình, vật chấttính từHaving a body or material form; physical; corporeal.
- Thực tế, thực hiệntính từReal; actual; put into execution.
- Về mặt thể xáctrạng từkhông so sánh (not comparable)In bodily form; physically, corporally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bodilyDạng gốc (base form)
- more bodilySo sánh hơn (comparative)
- most bodilySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| actual bodily harmdanh từ | danh từ | Tổn thương hoặc tổn thương ảnh hưởng đến sức khỏe hoặc sự thoải mái của nạn nhân và không chỉ là thoáng qua hoặc tầm thường |
| grievous bodily harmdanh từ | danh từ | Chấn thương thể chất nghiêm trọng đối với một người |
| bodily fluiddanh từ | danh từ | Dịch cơ thể |
| bodily processdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bodily function |
| bodily oathdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với corporal oath |
| bodily functiondanh từ | danh từ | Quá trình vật lý bình thường xảy ra trong cơ thể |
| bodily integritydanh từ | danh từ | Quyền tự chủ về thể chất và quyền tự quyết |
| repeated bodily harmdanh từ | danh từ | Tổn hại cơ thể thực tế lặp đi lặp lại |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Toàn bộ
- không so sánh (not comparable)Toàn bộ, toàn thểPertaining to the whole body or mass; wholly.
Ví dụ
- .Những khiếm khuyết về cơ thể là gánh nặng nặng nề đối với anh ấy.
- , .Anh chỉ là một linh hồn, không biết gì về phần thể xác của chúng ta.
- .Đưa vào hành động thực tế.
Họ từ (word family)
cùng gốc bodilyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha