Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
repeated bodily harm
danh từ
(noun)
US
/ɹ
ɪ
ˈ
p
i
t
ɪ
d
ˈ
b
ɑ
d
ɪ
l
i
ˈ
h
ɑ
ɹ
m
/
Nghĩa chính
1
Tổn hại cơ thể thực tế lặp đi lặp lại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
repeated actual bodily harm
Ví dụ
Maguire's
troubles
started
in
August
when
he
was
given
a
suspended
sentence
of
21
months
and
10
days
in
prison
after
he
was
found
guilty
of
repeated
bodily
harm
,
attempted
bribery
,
violence
against
public
employees
and
insult
after
a
trial
on
the
Greek
island
of
Syros
.
AI
1
Tổn hại cơ thể thực tế lặp đi lặp lại
1
Tổn hại cơ thể thực tế lặp đi lặp lại
1
Tổn hại cơ thể thực tế lặp đi lặp lại