Dịch

psychosomatic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Do tâm lý gây ratính từPertaining to physical diseases, symptoms etc. which have mental causes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. psychosomaticDạng gốc (base form)
  2. more psychosomaticSo sánh hơn (comparative)
  3. most psychosomaticSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tâm thể
  1. Tâm thể, thuộc tâm tríPertaining to both the mind and the body.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Tom's .Chứng thọt của Tom là do tâm lý.
  • , , .Sau khi khám kỹ cho Mary, bác sĩ không tìm thấy nguyên nhân thể chất nào cho tình trạng của cô, và kết luận rằng nguyên nhân là do tâm thể.
  • . , , . , . , .

AI