Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Do tâm lý gây ratính từPertaining to physical diseases, symptoms etc. which have mental causes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- psychosomaticDạng gốc (base form)
- more psychosomaticSo sánh hơn (comparative)
- most psychosomaticSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tâm thể
- Tâm thể, thuộc tâm tríPertaining to both the mind and the body.
Ví dụ
- Tom's .Chứng thọt của Tom là do tâm lý.
- , , .Sau khi khám kỹ cho Mary, bác sĩ không tìm thấy nguyên nhân thể chất nào cho tình trạng của cô, và kết luận rằng nguyên nhân là do tâm thể.
- . , , . , . , .
Họ từ (word family)
cùng gốc psychosomatic- psychosomaticianNhà tâm lý học: một chuyên gia về rối loạn tâm lýdanh từ
- psychosomaticistChuyên gia về rối loạn tâm thầndanh từ
- psychosomaticityPhẩm chất hoặc trạng thái của bệnh tâm thần, tức là (của một căn bệnh) có nguyên nhân tâm lýdanh từ
- psychosomaticallyTheo cách hoặc bối cảnh tâm lýtrạng từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha