Nghĩa chính
- Thuộc về cơ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Part of, or relating to the body of an organism.
- Thuộc cá thể, không di truyềntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining, and restricted, to an individual; not inheritable.
- Thuộc thành cơ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the wall of the body; somatopleuric; parietal.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| somatic celldanh từ | danh từ | Các tế bào bình thường của sinh vật không tham gia vào quá trình sinh sản; một tế bào không nằm trên dòng mầm |
| somatic nervous systemdanh từ | danh từ | Một phần của hệ thần kinh ngoại biên truyền tín hiệu từ hệ thần kinh trung ương đến các cơ xương và từ các cơ quan tiếp nhận kích thích bên ngoài, qua đó làm trung gian cho thị giác, thính giác và xúc giác |
| somatic sensory cortexdanh từ | danh từ | Vùng vỏ não nhận tín hiệu cơ thể từ đồi thị |
| somatic symptom disorderdanh từ | danh từ | Lo lắng tột độ liên quan đến các triệu chứng thể chất |
| somatic cell nuclear transferdanh từ | danh từ | Kỹ thuật được sử dụng trong kỹ thuật di truyền trong đó nhân của người hiến tặng từ tế bào soma được cấy vào tế bào trứng đã được mã hóa (tế bào trứng) để đạt được nhân bản (sinh sản hoặc trị liệu) |
| extra-somatic | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσωματικόςsōmatikós“bodily”
Ví dụ
- 1700.Các ẩn dụ về cơ thể và thực vật trong đoạn văn này rất phổ biến vào những năm 1700.
- một kiểu biểu sinh cơ thể
- cuống cơ thể của túi noãn hoàng ở phôi thai
Họ từ (word family)
cùng gốc somaticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- physicalđồng nghĩaThuật ngữ học thuật, chỉ phần cơ thể như một cơ quan.