Nghĩa chính
- Các tế bào bình thường của sinh vật không tham gia vào quá trình sinh sản; một tế bào không nằm trên dòng mầmdanh từAny normal cell of an organism that is not involved in reproduction; a cell that is not on the germline.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- somatic cellDạng gốc (base form)
- somatic cellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| somatic cell nuclear transferdanh từ | danh từ | Kỹ thuật được sử dụng trong kỹ thuật di truyền trong đó nhân của người hiến tặng từ tế bào soma được cấy vào tế bào trứng đã được mã hóa (tế bào trứng) để đạt được nhân bản (sinh sản hoặc trị liệu) |