Nghĩa chính
- Sĩ quan ném bomdanh từA bomber crew member who sights and releases bombs.
- Hạ sĩ pháo binhdanh từA non-commissioned officer rank in artillery, equivalent to corporal. Abbreviated Bdr.
- Pháo thủdanh từAn artilleryman; a gunner.
- Bọ ném bomdanh từA bombardier beetle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bombardierDạng gốc (base form)
- bombardiersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lance bombardierdanh từ | danh từ | Hạ sĩ quan trong một trung đoàn pháo binh của một số quân đội Khối thịnh vượng chung, tương đương với một hạ sĩ trong bộ binh |
| bombardier beetledanh từ | danh từ | Loài bọ cánh cứng có cơ chế phòng vệ cho phép nó phóng ra hỗn hợp hóa chất nóng trong nước vào kẻ săn mồi. Chúng đến từ một số phân họ: Carabinae (ví dụ, Brachinus crepitans), Metriinae (ví dụ, Stenaptinus insignis) và Paussinae (ví dụ, Goniotropis nicaraguensis) |
| master bombardier | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Sĩ quan ném bom sau đó kiểm tra độ ổn định con quay hồi chuyển của ống ngắm bom và đóng li hợp mô-tơ điện.
- , .Anh ấy đã biết từ lâu tại sao một pháo thủ lực lưỡng lại cưỡi ngựa đi cạnh sĩ quan ở đầu mỗi khẩu đội, và tại sao anh ta được đặt một cái tên đặc biệt.