Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đại bác thời trung cổdanh từA medieval primitive cannon, used chiefly in sieges for throwing heavy stone balls.
- Kèn bombardondanh từA bombardon.
- Oanh tạcđộng từTo continuously attack something with bombs, artillery shells or other missiles or projectiles.
- Ném tới tấpđộng từTo attack something or someone by directing objects at them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bombardNguyên thể (infinitive)
- bombardsSố nhiều (plural)
- bombardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bombardingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bombard sb/sth (with sth)oanh tạc ai/cái gì (bằng cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bombard with messages | Dồn dập gửi tin nhắn | |
| bombard with questions | Dồn dập hỏi | |
| bombard phrasedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ khoa trương |
| bombardier beetledanh từ | danh từ | Loài bọ cánh cứng có cơ chế phòng vệ cho phép nó phóng ra hỗn hợp hóa chất nóng trong nước vào kẻ săn mồi. Chúng đến từ một số phân họ: Carabinae (ví dụ, Brachinus crepitans), Metriinae (ví dụ, Stenaptinus insignis) và Paussinae (ví dụ, Goniotropis nicaraguensis) |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Nhạc cụ hơi thời trung cổ
- A bassoon-like medieval musical instrument.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bombardNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibombard
- từ tiếng Pháp trung đạibombarde“a bombard, mortar, catapult"; also "a bassoon-like musical instrument”
- từ tiếng Latinhbombus“buzzing; booming”
động từ
- mượn từ tiếng Phápbombarder
- từ tiếng Pháp trung đạibombarde“a bombard”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , .Họ đặt ở nhiều nơi mười hai khẩu đại bác lớn, dùng chúng ném những tảng đá khổng lồ lên không trung, rơi xuống thành phố, có thể phá hủy các ngôi nhà
- […] , , / .đằng sau đám mây đen kia, đám mây khổng lồ kia, trông giống như một cái bình da đựng rượu xấu xí sắp đổ hết rượu ra
- ; Với mìn và các đường hào, không gian bị thu hẹp; Sau đó ra lệnh cho các tàu pháo hoàn thành công việc và trút bom đạn xuống thị trấn đang run rẩy