Nghĩa chính
- Nhục hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of punishment achieved by inflicting physical pain on the offender's body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corporal punishmentDạng gốc (base form)
- corporal punishmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corporally punishđộng từ | động từ | Thi hành hình phạt về thể xác |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.
- .
- .