Dịch

spank

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đánh đòn, tét môngđộng từngoại động từ (transitive)To beat, smack or slap a person's buttocks, with the bare hand or other object, as punishment, or for sexual gratification.
  2. Đánh bại, nện cho một trậnđộng từngoại động từ (transitive)To soundly defeat, to trounce.
  3. Đánh mạnh, đập mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To hit very hard.
  4. Cái đánh đòn, cú tét môngdanh từAn instance of spanking, separately or part of a multiple blows-beating; a smack, swat, or slap.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spankNguyên thể (infinitive)
  2. spanksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spankedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spankingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spank sb/sthphát mông ai/cái gì

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Bước nhanh
  1. nội động từ (intransitive)Bước nhanh, chạy nhanhTo move quickly and nimbly on foot; to stride or run at a brisk pace.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đánh đòn
Đánh bại
Đánh mạnh
Tiếng tét

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Con tàu đang lao đi rất nhanh.
  • .Ba người đàn ông đứng cách vai trái tôi khoảng một gang tay, luân phiên tét mông nhau.
  • . . 10 . .Tôi không nghiện phim khiêu dâm. Tôi chỉ xem khi thủ dâm. Thường mất chưa đến 10 phút từ lúc kéo khóa xuống đến lúc kéo khóa lên. Thế thôi cho đến lần thủ dâm tiếp theo.

AI