Dịch

rout

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹaʊt/nguồnUS

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. Đống lộn xộndanh từđếm được (countable)A group of disorganized things.
  2. Bọn lưu manh, đám côn đồdanh từđếm được (countable)A group of (often violent) criminals or gangsters; such people as a class; (more generally) a disorderly and tumultuous crowd, a mob; hence (archaic, preceded by the), the common people as a group, the rabble.
  3. Cuộc tụ tập bất hợp phápdanh từđếm được (countable)An illegal assembly of people; specifically, three or more people who have come together intending to do something illegal, and who have taken steps towards this, regarded as more serious than an unlawful assembly but not as serious as a riot; the act of assembling in this manner.
  4. Đánh tan tác, đánh bạiđộng từngoại động từ (transitive)To completely defeat and force into disorderly retreat (an enemy force, opponent in sport, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. routNguyên thể (infinitive)
  2. routsSố nhiều (plural)
  3. routedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. routingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rout sbđánh bại hoàn toàn ai

Cụm từ (phrase)

rout cakedanh từLoại bánh ngọt đậm đà được làm cho những buổi đi chơi, hoặc những bữa tiệc tối
rout seatdanh từChiếc ghế dài được sử dụng để ngồi cho mọi người tại các sự kiện xã hội
rout chairdanh từLà loại ghế nhẹ được thiết kế dễ dàng di chuyển, thường được sử dụng trong các bữa tiệc
revel-routdanh từTiệc tùng náo nhiệt; vui chơi

28 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 17
Trận đại bại
  1. Trận đại bại, sự đánh tanThe act of completely defeating an army or other enemy force, causing it to retreat in a disorganized manner; (by extension) in politics, sport, etc.: a convincing defeat; a thrashing, a trouncing.

Ví dụ

  • .Cuộc đại bại của kẻ thù đã hoàn toàn.
  • “.”Và giới chức ở Moskva đã mô tả cuộc tháo chạy ở phía đông bắc là một cuộc "tái nhóm" đã được lên kế hoạch.
  • , men’s .Họ viết với tài hùng biện chống lại đàn ông, sử dụng ngôn ngữ riêng của đàn ông để làm họ xấu hổ và đôi khi còn đánh bại họ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirout
  2. từ tiếng Anglo-Normanroute
  3. từ tiếng Pháp trung đạirote

Cùng gốc (doublet)route

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiroute“military defeat; retreat”
  2. từ tiếng Pháp cổrompre“to break; to break up, disperse”
  3. từ tiếng Latinhrumpere
động từ, danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạirouten“to snore; to grunt, snort; to sleep; to dwell; to settle permanently”
  2. từ tiếng Anh cổhrūtan“to snore; to make a noise”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrūtan“to snore”

AI