Dịch

gathering

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɡæð.ə.ɹɪŋ/US/ˈɡæð.ɚ.ɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cuộc hội họpdanh từA meeting or get-together; a party or social function.
  2. Nhóm, đám đôngdanh từA group of people or things.
  3. Kéo đến, tụ lạitính từkhông so sánh (not comparable)That gathers together.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của gatherđộng từpresent participle and gerund of gather

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gatheringDạng gốc (base form)
  2. gatheringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gathering placedanh từNơi mọi người có thể tụ tập
data gatheringdanh từĐồng nghĩa với data collection
gathering coaldanh từThan được đốt và đốt trong than hồng qua đêm, xung quanh sẽ thu củi vào sáng hôm sau
gathering boarddanh từCái bàn hoặc bảng trên đó các chữ ký được tập hợp hoặc tập hợp lại để tạo thành một cuốn sách
hunter-gatheringtính từLiên quan đến săn bắn hái lượm
sports gatheringdanh từViệc thu thập thông tin liên quan đến các sự kiện thể thao
evidence-gatheringdanh từViệc thu thập bằng chứng tiềm năng, có thể có trong nhật ký máy tính hoặc mạng, trên các trang web không được dùng nữa hoặc việc thu thập dữ liệu được trích xuất theo phương pháp pháp y từ ổ cứng máy tính
Gathering of Watersdanh từ riêngSông Mississippi

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tay sách
  1. A section, a group of bifolios, or sheets of paper, stacked together and folded in half.

Ví dụ

  • .Tôi đã gặp cô ấy tại một buổi họp mặt của các kỹ sư và nhà khoa học.
  • một nhóm người Công giáo
  • .Chiếc máy bắt tay sách này là thiết bị nòng cốt trong quy trình đóng sách.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

gather-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạigadering
  2. từ tiếng Anh cổgaderung“gathering, assembly”
động từ, tính từ

gather-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạigaderynge

AI