Dịch

gatherer

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người thu lượmdanh từA person who gathers things.
  2. Người hái lượmdanh từA person who primarily gathers in a hunter-gatherer social system.
  3. Người thu thuế, tiền thuêdanh từA person who collects rent or taxes.
  4. Phụ kiện tạo nếp nhúndanh từAn attachment to a sewing machine for making gathers in the cloth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gathererDạng gốc (base form)
  2. gatherersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hunter-gathererdanh từThành viên của một nhóm người sống bằng cách săn bắt động vật và thu thập thực vật ăn được để làm nguồn thực phẩm chính và không nuôi động vật hoặc đất nông nghiệp
snow-gathererdanh từTên trộm ăn trộm đồ giặt đã được phơi bên ngoài
firewood-gathererdanh từLoài chim, Anumbius annumbi
pure gathererChưa có nghĩa
tax gathererChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thợ lấy thủy tinh nóng chảy
  1. A worker who collects molten glass on the end of a rod preparatory to blowing.

Nguồn gốc (etymology)

gather-er

  1. từ tiếng Anh trung đạigaderere

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • họ là một xã hội săn bắt hái lượm

AI