gatherer
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người thu lượmdanh từA person who gathers things.
- Người hái lượmdanh từA person who primarily gathers in a hunter-gatherer social system.
- Người thu thuế, tiền thuêdanh từA person who collects rent or taxes.
- Phụ kiện tạo nếp nhúndanh từAn attachment to a sewing machine for making gathers in the cloth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gathererDạng gốc (base form)
- gatherersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hunter-gathererdanh từ | danh từ | Thành viên của một nhóm người sống bằng cách săn bắt động vật và thu thập thực vật ăn được để làm nguồn thực phẩm chính và không nuôi động vật hoặc đất nông nghiệp |
| snow-gathererdanh từ | danh từ | Tên trộm ăn trộm đồ giặt đã được phơi bên ngoài |
| firewood-gathererdanh từ | danh từ | Loài chim, Anumbius annumbi |
| pure gatherer | Chưa có nghĩa | |
| tax gatherer | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thợ lấy thủy tinh nóng chảy
- A worker who collects molten glass on the end of a rod preparatory to blowing.
Họ từ (word family)
cùng gốc gathererNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- họ là một xã hội săn bắt hái lượm