Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gathering place
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɡ
æ
ð
.
ə
.ɹ
ɪ
ŋ
ˈ
p
l
eɪ
s
/
US
/ˈ
ɡ
æ
ð
.ɚ.
ɪ
ŋ
ˈ
p
l
eɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Nơi mọi người có thể tụ tập
danh từ
A place where people are able to congregate.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gathering place
Dạng gốc
(base form)
gathering place
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
mosque
is
a
gathering
place
.
A
pub
is
a
popular
gathering
place
in
which
to
drink
beer
.
This
parking
lot
is
a
gathering
place
for
cats
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Nơi mọi người có thể tụ tập
1
Nơi mọi người có thể tụ tập
1
Nơi mọi người có thể tụ tập