Dịch

recolección

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/rekoleɡˈθjon/

Nghĩa chính

  1. Sự thu gom, thu thậpdanh từcollecting
  2. Sự thu hoạch, vụ thu hoạchdanh từharvesting
  3. Sự gom góp, sự tập hợpdanh từgathering

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recolecciónDạng gốc (base form)
  2. recoleccionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

recolección de basuraChưa có nghĩa
recolección de datosChưa có nghĩa
recolección de frutasChưa có nghĩa
recolección de impuestosChưa có nghĩa
recolección de muestrasChưa có nghĩa
recolección selectivaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự thu hoạch

Ví dụ

  • .Chúng tôi có dự án thu gom rác thải chọn lọc ở thành phố này
  • , , .Trong thời kỳ Đá, con người sống bằng săn bắn, câu cá và thu thập

AI