Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sảnh chờ, khu vực sảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large open space in or in front of a building where people can gather, particularly one joining various paths, as in a rail station or airport terminal, or providing access to and linking the platforms in a railway terminus.
- Sảnh nhà gadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An airport terminal.
- Đám đông, đoàn ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large group of people; a crowd.
- Sự hợp lưu, sự hội tụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The running or flowing together of things; the meeting of things; a confluence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concourseDạng gốc (base form)
- concoursesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khoảng sân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khoảng sân, quảng trường nhỏAn open space, especially in a park, where several roads or paths meet.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconcours
- từ tiếng Pháp trung đạiconcours
- từ tiếng Latinhconcursus
Cùng gốc (doublet)concours
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Khi đến Birmingham New Street, tôi đi lên tầng lửng để chụp ảnh sảnh chờ gần như vắng tanh, lốm đốm những vòng tròn giãn cách xã hội như một trò chơi bàn cờ kỳ lạ.
- , .Dưới các sảnh chờ vào giờ nghỉ giữa hiệp, bóng đá và Giáng sinh va chạm nhau khiến tất cả chúng ta trở thành những đứa trẻ phấn khích.
- .Cấu trúc tốt đẹp của vũ trụ không phải là sản phẩm của sự ngẫu nhiên hay sự hội tụ tình cờ của các hạt vật chất.