Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
newsgathering
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thu thập thông tin liên quan đến các sự kiện hiện tại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The collection of information related to current events.
Nguồn gốc
(etymology)
news
+
gathering
Ví dụ
Our
network
has
the
best
newsgathering
operation
in
the
country
.
This
portable
camera
is
just
the
thing
for
on-the-spot
newsgathering
.
AI
1
Việc thu thập thông tin liên quan đến các sự kiện hiện tại
1
Việc thu thập thông tin liên quan đến các sự kiện hiện tại
1
Việc thu thập thông tin liên quan đến các sự kiện hiện tại