Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Giáo đoàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of congregating or collecting together.
- Cộng đoàn giáo dân, tín hữudanh từA gathering of faithful in a temple, church, synagogue, mosque or other place of worship. It can also refer to the people who are present at a devotional service in the building, particularly in contrast to the pastor, minister, imam, rabbi etc. and/or choir, who may be seated apart from the general congregation or lead the service (notably in responsory form).
- Thánh bộ, bộ Giáo triềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Roman Congregation, a main department of the Vatican administration of the Catholic Church.
- Giáo đoàn, hội thánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A corporate body whose members gather for worship, or the members of such a body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congregationDạng gốc (base form)
- congregationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| address the congregation | Nói chuyện trước giáo đoàn | |
| church congregation | Cộng đoàn giáo xứ | |
| entire congregation | Toàn thể cộng đoàn | |
| large congregation | Giáo đoàn đông tín hữu | |
| preach to the congregation | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đám đông
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đám đông, sự tụ họpAny large gathering of people.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc congregationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicongregacioun
- từ tiếng Pháp cổcongregacion
- từ tiếng Latinhcongregātiō
Ví dụ
- 2020 – 50% – .Lượng mưa cực thấp trong nửa cuối năm 2020 – giảm gần 50% so với cùng kỳ năm trước tính đến tháng 11 – đã khiến cơ quan tôn giáo chỉ đạo các giáo sĩ imam và tín đồ cầu mưa vào tháng trước.
- ( ) , " ” ( ) . .Trong lễ cưới (thường cử hành vào thứ Bảy), bạn và ủy ban ngồi ở “hàng ghế đối diện” trước toàn thể khách mời. Mọi người tĩnh nguyện cho đến khi hai bạn cảm thấy đã đến lúc đọc lời thề nguyện.
- .Cả cộng đoàn đều im lặng.