Dịch

aggregation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự tập hợp, sự gom lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of collecting together, of aggregating.
  2. Khối tập hợp, đốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being collected into a mass, assemblage, or (aggregated) sum.
  3. Tập hợp chi tiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of particulars; an aggregate.
  4. Sự gom tuyến đườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Summarizing multiple routes into one route.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aggregationDạng gốc (base form)
  2. aggregationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aggregation numberdanh từSố lượng phân tử liên kết với nhau tạo thành mixen
state of aggregationdanh từĐồng nghĩa với state of matter
bootstrap aggregationdanh từĐồng nghĩa với bootstrap aggregating

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự tập trung ký sinh trùng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The majority of the parasite population concentrated into a minority of the host population.

Ví dụ

  • 4 , half-byte, tetrade .Nibble là một tập hợp dữ liệu gồm 4 bit, còn gọi là nửa byte, tetrade hoặc quartet.
  • .Việc tập hợp số liệu thống kê về người chơi đã hoàn tất trong hai giây.

AI