aggregation
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự tập hợp, sự gom lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of collecting together, of aggregating.
- Khối tập hợp, đốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being collected into a mass, assemblage, or (aggregated) sum.
- Tập hợp chi tiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of particulars; an aggregate.
- Sự gom tuyến đườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Summarizing multiple routes into one route.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aggregationDạng gốc (base form)
- aggregationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aggregation numberdanh từ | danh từ | Số lượng phân tử liên kết với nhau tạo thành mixen |
| state of aggregationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với state of matter |
| bootstrap aggregationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bootstrap aggregating |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự tập trung ký sinh trùng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The majority of the parasite population concentrated into a minority of the host population.
Ví dụ
- 4 , half-byte, tetrade .Nibble là một tập hợp dữ liệu gồm 4 bit, còn gọi là nửa byte, tetrade hoặc quartet.
- .Việc tập hợp số liệu thống kê về người chơi đã hoàn tất trong hai giây.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aggregation- aggregationalLiên quan đến, hoặc bằng cách, tổng hợptính từ
- heteroaggregationSự kết tụ của các hạt trong huyền phù bao gồm các hạt keo đơn phân tán không giống nhaudanh từ
- autoaggregationSự kết tụ của vi khuẩn dưới tác dụng của chất kết dínhdanh từ
- misaggregationTập hợp (dữ liệu) không hợp lệdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaggregātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha