heteroaggregation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự kết tụ của các hạt trong huyền phù bao gồm các hạt keo đơn phân tán không giống nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)The aggregation of particles in a suspension composed of dissimilar monodisperse colloidal particles.