Dịch

congregate

C1động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tụ tập, tập hợp, quy tụđộng từngoại động từ (transitive)To collect into an assembly or assemblage; to bring into one place, or into a united body.
  2. Tụ họp, tập trung, họp mặtđộng từnội động từ (intransitive)To come together; to assemble; to meet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. congregateNguyên thể (infinitive)
  2. congregatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. congregatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. congregatingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Đã tụ tập
  1. Đã tụ tập, đã tập trungCongregated.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicongregat“(of people) banded together; (of liquids) accumulated; (of muscles) contracted; (of wounds) closed up”
  2. từ tiếng Latinhcongregātus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bất kỳ đám đông tín đồ Cơ đốc giáo nào tụ họp lại đều có thể được gọi bằng tên một nhà thờ.
  • .Ngay cả ở nơi các thương nhân tụ tập nhiều nhất.
  • VVith :Với tất cả các vị thần tụ tập quanh ông:

AI