Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tụ tập, tập hợp, quy tụđộng từngoại động từ (transitive)To collect into an assembly or assemblage; to bring into one place, or into a united body.
- Tụ họp, tập trung, họp mặtđộng từnội động từ (intransitive)To come together; to assemble; to meet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congregateNguyên thể (infinitive)
- congregatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- congregatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- congregatingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc congregate4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Đã tụ tập
- Đã tụ tập, đã tập trungCongregated.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicongregat“(of people) banded together; (of liquids) accumulated; (of muscles) contracted; (of wounds) closed up”
- từ tiếng Latinhcongregātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bất kỳ đám đông tín đồ Cơ đốc giáo nào tụ họp lại đều có thể được gọi bằng tên một nhà thờ.
- .Ngay cả ở nơi các thương nhân tụ tập nhiều nhất.
- VVith :Với tất cả các vị thần tụ tập quanh ông:
Xuất hiện ở từ khác
- assembleđồng nghĩatụ tập đông người ở nơi công cộng