Nghĩa chính
- Giáo dândanh từPeople of a church who are not ordained clergy or clerics.
- Người bình thườngdanh từThe common man or woman.
- Người không hiểu biếtdanh từThe unlearned, untrained or ignorant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laityDạng gốc (base form)
- laitiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc laityTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanlaite
- từ tiếng Latinhlaitas
- từ tiếng Hy Lạp cổλαόςlaós“people”
Ví dụ
- 90 .Algeria đã tạo ra chủ nghĩa khủng bố Hồi giáo những năm 90 để chặn đường đến với người dân bình thường Kabyle.
- .Căng thẳng tăng lên khi giáo dân đặt câu hỏi về vai trò hàng đầu của giới giáo sĩ trong việc quyết định về mặt đạo đức.
- ' .Nhà tiên tri dạy rằng đức tin của giáo dân chính là mặt trái của nỗi tuyệt vọng ẩn giấu của các vị thần.