Dịch

laity

A1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giáo dândanh từPeople of a church who are not ordained clergy or clerics.
  2. Người bình thườngdanh từThe common man or woman.
  3. Người không hiểu biếtdanh từThe unlearned, untrained or ignorant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laityDạng gốc (base form)
  2. laitiesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc laity

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giáo dân
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanlaite
  2. từ tiếng Latinhlaitas
  3. từ tiếng Hy Lạp cổλαόςlaós“people”

Ví dụ

  • 90 .Algeria đã tạo ra chủ nghĩa khủng bố Hồi giáo những năm 90 để chặn đường đến với người dân bình thường Kabyle.
  • .Căng thẳng tăng lên khi giáo dân đặt câu hỏi về vai trò hàng đầu của giới giáo sĩ trong việc quyết định về mặt đạo đức.
  • ' .Nhà tiên tri dạy rằng đức tin của giáo dân chính là mặt trái của nỗi tuyệt vọng ẩn giấu của các vị thần.

AI