Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giáo dândanh từLayperson, someone who is not an ordained cleric or member of the clergy.
- Người ngoài ngành, tay mơdanh từSomeone who is not a professional in a given field.
- Người bình thườngdanh từA common person.
- Người không chuyêndanh từA person who is untrained or lacks knowledge of a subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- laymanDạng gốc (base form)
- laymen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in layman's termscụm giới từ | cụm giới từ | Nôm na |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cư sĩ
- Lay-sister or lay-brother, person received into a convent of monks, following the vows, but not being member of the order.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc layman- laymanismĐồng nghĩa với laymanshipdanh từ
- laymanizeLàm cho một chủ đề hoặc chủ đề có thể tiếp cận được với một giáo dân; đơn giản hóa đến mức những người không có kiến thức nâng cao về chủ đề này vẫn có thể hiểu đượcđộng từ
- laymanshipTình trạng của một cư sĩdanh từ
- laymanisticĐặc điểm của một giáo dân, một người chưa được đào tạo về một chủ đề nhất địnhtính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Carmen không phải là một nhà nhân học chuyên nghiệp, mà đích thực chỉ là một người ngoài ngành.
- , ?liệu anh ta có nên được coi chỉ là một kẻ ngoại đạo, hay anh ta có chút nghệ thuật nào không?
- .Các số nguyên tố Mersenne đặc biệt theo cách mà không một người ngoại đạo nào có thể giải thích được.