Dịch

layman

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giáo dândanh từLayperson, someone who is not an ordained cleric or member of the clergy.
  2. Người ngoài ngành, tay mơdanh từSomeone who is not a professional in a given field.
  3. Người bình thườngdanh từA common person.
  4. Người không chuyêndanh từA person who is untrained or lacks knowledge of a subject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. laymanDạng gốc (base form)
  2. laymen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

in layman's termscụm giới từNôm na

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cư sĩ
  1. Lay-sister or lay-brother, person received into a convent of monks, following the vows, but not being member of the order.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

lay“non-clergy”man

  1. từ tiếng Anh trung đạilayman

Ví dụ

  • , .Carmen không phải là một nhà nhân học chuyên nghiệp, mà đích thực chỉ là một người ngoài ngành.
  • , ?liệu anh ta có nên được coi chỉ là một kẻ ngoại đạo, hay anh ta có chút nghệ thuật nào không?
  • .Các số nguyên tố Mersenne đặc biệt theo cách mà không một người ngoại đạo nào có thể giải thích được.

AI