lego
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈleɡo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không chuyên, thế tụctính từignorant, lay
- Người không chuyên, người thế tụcdanh từlayman
- Dạng viết khác của Legoqua tiếng Anhdanh từLego
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của legarđộng từfirst-person singular present indicative of legar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gạch Lego
- Lego brick
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi xây một lâu đài bằng các mảnh Lego.
- .Đó là ý tưởng của người không chuyên trong lĩnh vực này.
- .Đó là ý tưởng điển hình của một người không chuyên.