Dịch

lego

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈleɡo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không chuyên, thế tụctính từignorant, lay
  2. Người không chuyên, người thế tụcdanh từlayman
  3. Dạng viết khác của Legoqua tiếng Anhdanh từLego
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của legarđộng từfirst-person singular present indicative of legar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legoDạng gốc (base form)
  2. legasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. legosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. legaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gạch Lego
  1. Lego brick

Ví dụ

  • .Chúng tôi xây một lâu đài bằng các mảnh Lego.
  • .Đó là ý tưởng của người không chuyên trong lĩnh vực này.
  • .Đó là ý tưởng điển hình của một người không chuyên.

AI