Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
laymanship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng của một cư sĩ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being a layman.
Nguồn gốc
(etymology)
layman
+
-ship
Ví dụ
Naive
methods
and
resolute
laymanship
go
hand
in
hand
,
both
obstructions
in
the
pursuit
of
truth
,
blocks
in
the
road
of
inquiry
.
AI
1
Tình trạng của một cư sĩ
1
Tình trạng của một cư sĩ
1
Tình trạng của một cư sĩ