Dịch

laymanistic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đặc điểm của một giáo dân, một người chưa được đào tạo về một chủ đề nhất địnhtính từCharacteristic of a layman, a person untrained in a given subject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laymanisticDạng gốc (base form)
  2. more laymanisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most laymanisticSo sánh nhất (superlative)

AI