laymanize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm cho một chủ đề hoặc chủ đề có thể tiếp cận được với một giáo dân; đơn giản hóa đến mức những người không có kiến thức nâng cao về chủ đề này vẫn có thể hiểu đượcđộng từngoại động từ (transitive)To make a topic or subject accessible to a layman; to simplify to the point where people without an advanced knowledge of the subject will be able to understand it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laymanizeNguyên thể (infinitive)
- laymanizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- laymanizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laymanizingPhân từ I (present participle)