Dịch

laymanize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho một chủ đề hoặc chủ đề có thể tiếp cận được với một giáo dân; đơn giản hóa đến mức những người không có kiến thức nâng cao về chủ đề này vẫn có thể hiểu đượcđộng từngoại động từ (transitive)To make a topic or subject accessible to a layman; to simplify to the point where people without an advanced knowledge of the subject will be able to understand it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laymanizeNguyên thể (infinitive)
  2. laymanizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. laymanizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. laymanizingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

AI