routes là số nhiều của route
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Lộ trìnhdanh từA course or way which is traveled or passed.
- Tuyến đường, lộ trìnhdanh từA regular itinerary of stops, or the path followed between these stops, such as for delivery or passenger transportation.
- Tuyến đường, quốc lộ, xa lộdanh từA road or path; often specifically a highway.
- Định tuyến, chuyển tiếp, dẫn đườngđộng từngoại động từ (transitive)To direct or divert along a particular course.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- route from A to Bđường từ A đến Bthe quickest route from Florence to Romecon đường nhanh nhất từ Florence đến Rome
- route to sthđường đến cái gìMark showed me the quickest route to the hospital on foot.Mark chỉ cho tôi con đường nhanh nhất đến bệnh viện bằng đường bộ.
- route + adv./prep.đường + adv./prep.a key route through the city centremột con đường chính xuyên qua trung tâm thành phố
- route to doing sthcon đường đến việc làm gìThere are a number of routes to qualifying as a social worker.Có một số con đường để trở thành nhân viên công tác xã hội.
- route sb/sth (+ adv./prep.)đưa ai/cái gì đi (+ adv./prep.)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bus routedanh từ | danh từ | Tuyến xe buýt |
| direct route | Đường đi thẳng | |
| escape routedanh từ | danh từ | Đường thoát hiểm |
| scenic routedanh từ | danh từ | Cung đường ngắm cảnh |
| take a route | Đi theo lộ trình | |
| trade routedanh từ | danh từ | Tuyến đường thương mại |
| en routecụm giới từ | cụm giới từ | Trên đường đi, đang trên đường |
| Route 66danh từ riêng | danh từ riêng | Đường cao tốc cũ của Hoa Kỳ chạy từ Chicago đến Los Angeles |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Cách
- Cách, phương pháp, hướng tiếp cậnOne of multiple methods or approaches to doing something.
Họ từ (word family)
cùng gốc routeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiroute
- từ tiếng Pháp cổrote
- từ tiếng Latinhrupta via
Ví dụ
- .Đây là một lộ trình dễ đi.
- .Chúng tôi sống gần tuyến xe buýt.
- 49 .Đi theo Tuyến đường 49 để ra khỏi thị trấn.
Xuất hiện ở từ khác
- courseđồng nghĩatuyến đường cụ thể nối giữa các địa điểm
- lineđồng nghĩaLộ trình di chuyển định trước của phương tiện.
- pathdễ nhầm, đồng nghĩaRoute là tuyến hoặc hướng đi giữa hai điểm, thường đã được xác định; path nhấn mạnh một lối đi cụ thể và cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ.
- trackđồng nghĩatuyến đường; gần với track khi nói về đường đi.
- wayđồng nghĩaNhấn mạnh tuyến từ điểm này đến điểm khác.
- caminoTiếng Tây Ban Nhatương đương