Nghĩa chính
- Mạng LAN, mạng cục bộdanh từAcronym of local area network.
- Giải đấu LAN, giải đấu trực tiếpdanh từAn in-person tournament that uses LAN.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LANDạng gốc (base form)
- LANsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lan partydanh từ | danh từ | Tiệc mạng lan |
| wireless lan | Mạng lan không dây | |
| Lan.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Lancashire |
| du lantính từ | tính từ | Bực mình, chán nản |
| LAN housedanh từ | danh từ | Loại trung tâm viễn thông hoặc quán cà phê mạng ở Brazil |
| LAN adapterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với network interface card |
| wake-on-LANdanh từ | danh từ | Tiêu chuẩn mạng cho phép bật hoặc đánh thức máy tính bằng tin nhắn mạng |
| hor lanđộng từ | động từ | Bị lạc đường một cách bất ngờ và đi chệch hướng; bị lạc và kết thúc ở một nơi xa xôi nào đó |
Họ từ (word family)
cùng gốc LANVí dụ
- .Mạng LAN kết nối tất cả máy tính trong văn phòng chúng tôi.
- .Chúng tôi từng tổ chức những bữa tiệc mạng LAN thâu đêm.
- .Mọi người từng tổ chức tiệc mạng LAN để chơi game nhiều người trước khi mạng Internet tốc độ cao trở nên phổ biến.
Xuất hiện ở từ khác
- networkđồng nghĩaChỉ mạng trong phạm vi hẹp như một tòa nhà hoặc trường học.