Nghĩa chính
- Cung đường ngắm cảnhdanh từA road or path designed to take one past a pleasant view or nice scenery.
- Chặng đường dài; một con đường chậm có chủ ýdanh từThe long way round; a deliberately slow route.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scenic routeDạng gốc (base form)
- scenic routesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ! ?Cậu mất bao lâu để lấy cái công cụ đó vậy! Đi đường vòng ngắm cảnh à?
- ?Bạn đã đi đường vòng ngắm cảnh phải không?
- , Flickr's , .Imogen của Internet, sau khi xem toàn bộ bộ sưu tập ảnh của Flickr, sẽ không bao giờ đi đường vòng ngắm cảnh nữa.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)