Dịch

puppy

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpʌpi/US/ˈpʌpi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chó condanh từA young dog, especially before sexual maturity (12–18 months).
  2. Chuột condanh từA young rat.
  3. Hải cẩu condanh từA young seal.
  4. Đẻ con, sinh chó conđộng từngoại động từ (transitive)To bring forth whelps or give birth to pups.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puppyNguyên thể (infinitive)
  2. puppiesSố nhiều (plural)
  3. puppiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. puppyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

puppy dogdanh từCon chó con; một con chó trẻ
puppy eyesdanh từDạng tỉnh lược của puppy dog eyes
puppy lovedanh từMối tình trẻ con
puppy fatdanh từChất béo tự nhiên trên cơ thể trẻ thường biến mất ở tuổi thiếu niên
puppy milldanh từTrang trại nuôi chó để kiếm lời, thường trong điều kiện tồi tàn
puppy dog eyesdanh từNét mặt thể hiện sự ngây thơ hoặc ngây thơ cả tin hoặc không phức tạp
puppy paddanh từMảnh vải lớn, mỏng và rất thấm nước mà chó con được huấn luyện để đi tiểu
sky puppydanh từDơi, đặc biệt là một trong những loài dơi lớn dễ thương nhất và có nhiều lông nhất, chẳng hạn như dơi ăn quả (cáo bay)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chó trẻ
  1. A dog with a youthful appearance, or any dog.

Ví dụ

  • .Cô ấy cứu con chó con
  • .Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi.
  • .Mẹ đã mua cho chúng tôi một con cún.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chó con
Đẻ con

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*puppee
  2. từ tiếng Pháp cổpoupée

AI