Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chó condanh từA young dog, especially before sexual maturity (12–18 months).
- Chuột condanh từA young rat.
- Hải cẩu condanh từA young seal.
- Đẻ con, sinh chó conđộng từngoại động từ (transitive)To bring forth whelps or give birth to pups.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| puppy dogdanh từ | danh từ | Con chó con; một con chó trẻ |
| puppy eyesdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của puppy dog eyes |
| puppy lovedanh từ | danh từ | Mối tình trẻ con |
| puppy fatdanh từ | danh từ | Chất béo tự nhiên trên cơ thể trẻ thường biến mất ở tuổi thiếu niên |
| puppy milldanh từ | danh từ | Trang trại nuôi chó để kiếm lời, thường trong điều kiện tồi tàn |
| puppy dog eyesdanh từ | danh từ | Nét mặt thể hiện sự ngây thơ hoặc ngây thơ cả tin hoặc không phức tạp |
| puppy paddanh từ | danh từ | Mảnh vải lớn, mỏng và rất thấm nước mà chó con được huấn luyện để đi tiểu |
| sky puppydanh từ | danh từ | Dơi, đặc biệt là một trong những loài dơi lớn dễ thương nhất và có nhiều lông nhất, chẳng hạn như dơi ăn quả (cáo bay) |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Chó trẻ
- A dog with a youthful appearance, or any dog.
Ví dụ
- .Cô ấy cứu con chó con
- .Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi.
- .Mẹ đã mua cho chúng tôi một con cún.
Họ từ (word family)
cùng gốc puppyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*puppee
- từ tiếng Pháp cổpoupée
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- dogdễ nhầmchỉ chó con chưa trưởng thành, trong khi 'dog' chỉ loài chó nói chung hoặc chó trưởng thành