whelp
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con non của nhiều loài động vật ăn thịt khác nhau (canid, ursid, felid, pinniped), đặc biệt là chó hoặc sói, con của gấu hoặc động vật có vú tương tự (sư tử, hổ, hải cẩu); một con chó con, một con sói condanh từA young offspring of a various carnivores (canid, ursid, felid, pinniped), especially of a dog or a wolf, the young of a bear or similar mammal (lion, tiger, seal); a pup, wolf cub.
- Thanh niên ngang bướng; một đứa trẻ đơn thuầndanh từAn insolent youth; a mere child.
- Một trong những dải gỗ để tránh mài mòn kính chắn gió trên tàu thủy thời xưadanh từOne of several wooden strips to prevent wear on a windlass on a clipper-era ship.
- Đẻ con (chó, chó sói... ); đẻ (một kế hoạch... )động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To give birth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fox-whelpdanh từ | danh từ | Con cáo con |
| bear-whelpdanh từ | danh từ | Con gấu con |
| wolf whelpdanh từ | danh từ | Con sói non, đặc biệt là trẻ sơ sinh; một con sói con |
| whelping icedanh từ | danh từ | Phần băng nơi hải cẩu sinh con |
| wolf-whelp | Chưa có nghĩa | |
| wolf's whelp | Chưa có nghĩa | |
| fox whelp | Chưa có nghĩa | |
| fox's whelp | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Răng trên bánh xích (so sánh bánh xích và bánh răng)
- A tooth on a sprocket wheel (compare sprocket and cog).
Họ từ (word family)
cùng gốc whelp- whelpyGiống như hoặc liên quan đến một con whelp (đàn con hoặc chó con)tính từ
- whelpieChú chó con nhỏ, đặc biệt là một chú chó con hoặc chú chó con; một lời nguyềndanh từ
- whelpdayNgày sinh nhật của loài canid, đặc biệt là chó, hoặc (fandom lông) fursona của loài canid, điển hình là chó hoặc sóidanh từ
- whelpishGiống hoặc có đặc điểm của một con whelptính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwhelp
- từ tiếng Anh cổhwelp
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwelp
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwhelpen
- từ tiếng Anh cổhwelpian
Ví dụ
- .
- .