Dịch

whelp

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con non của nhiều loài động vật ăn thịt khác nhau (canid, ursid, felid, pinniped), đặc biệt là chó hoặc sói, con của gấu hoặc động vật có vú tương tự (sư tử, hổ, hải cẩu); một con chó con, một con sói condanh từA young offspring of a various carnivores (canid, ursid, felid, pinniped), especially of a dog or a wolf, the young of a bear or similar mammal (lion, tiger, seal); a pup, wolf cub.
  2. Thanh niên ngang bướng; một đứa trẻ đơn thuầndanh từAn insolent youth; a mere child.
  3. Một trong những dải gỗ để tránh mài mòn kính chắn gió trên tàu thủy thời xưadanh từOne of several wooden strips to prevent wear on a windlass on a clipper-era ship.
  4. Đẻ con (chó, chó sói... ); đẻ (một kế hoạch... )động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To give birth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whelpNguyên thể (infinitive)
  2. whelpsSố nhiều (plural)
  3. whelpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whelpingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fox-whelpdanh từCon cáo con
bear-whelpdanh từCon gấu con
wolf whelpdanh từCon sói non, đặc biệt là trẻ sơ sinh; một con sói con
whelping icedanh từPhần băng nơi hải cẩu sinh con
wolf-whelpChưa có nghĩa
wolf's whelpChưa có nghĩa
fox whelpChưa có nghĩa
fox's whelpChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Răng trên bánh xích (so sánh bánh xích và bánh răng)
  1. A tooth on a sprocket wheel (compare sprocket and cog).

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwhelp
  2. từ tiếng Anh cổhwelp
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwelp
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwhelpen
  2. từ tiếng Anh cổhwelpian

Ví dụ

  • .
  • .

AI