Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dogling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con chó nhỏ hoặc con chó nhỏ; một con chó con
danh từ
A little or young dog; a puppy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dogling
Dạng gốc
(base form)
dogling
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
doglet
Ví dụ
The
day
she
came
home
to
find
that
our
dogling
had
gone
to
live
permanently
with
the
man
who
spaded
up
our
back
yard
it
seemed
for
a
time
that
there
was
no
balm
in
Gilead
.
AI
1
Con chó nhỏ hoặc con chó nhỏ
1
Con chó nhỏ hoặc con chó nhỏ
1
Con chó nhỏ hoặc con chó nhỏ