Dịch

cub

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thú con, con nondanh từThe young of certain animals, chiefly large carnivorous mammals, including the bear, wolf, fox, lion and tiger.
  2. Thằng nhãi, đứa trẻ xấc xượcdanh từA child, especially an awkward, rude, ill-mannered boy.
  3. Phi công trẻdanh từA young man who seeks relationships with older women, or "cougars".
  4. Đẻ con nonđộng từTo give birth to cubs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cubNguyên thể (infinitive)
  2. cubsSố nhiều (plural)
  3. cubbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cubbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bear cubdanh từGấu con, con gấu con
cub scoutdanh từẤu sinh hướng đạo
fox cubdanh từCáo con
lion cubdanh từSư tử con
tiger cubdanh từHổ con
wolf cubdanh từGấu chó sói, con gấu chó sói
leopard cubdanh từCon báo trẻ
cub reporterdanh từPhóng viên trẻ, thiếu kinh nghiệm làm việc cho một tờ báo hoặc tạp chí

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Phóng viên tập sự
  1. Phóng viên tập sự, phóng viên mới vào nghềSynonym of cub reporter.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng German nguyên thủy*kubb-
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gup-“round object, knoll”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ! / ?Ôi, đồ nhãi ranh giả dối! Ngươi sẽ thành thứ gì khi thời gian rắc hoa râm lên mái đầu ngươi?
  • 67 16 10 — — […]Swain đã phỏng vấn 67 phóng viên tại 16 nhật báo lớn ở 10 thành phố — từ lính mới đến những tay kỳ cựu — những người trò chuyện rất thẳng thắn.
  • , , much-mortgaged , .Ông biết rằng, chỉ cách London vài giờ đi đường, đội đi săn đang rượt bắt cáo non trên những mẫu đất tổ tiên đầy nợ thế chấp của mình, trong khi con ngựa của ông đang ăn đến chán chê trong chuồng.

AI