Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tiger cub
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
aɪ
ɡ
ə
ˈ
k
ʌ
b
/
US
/ˈ
t
aɪ
ɡ
ɚ ˈ
k
ʌ
b
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Hổ con
danh từ
A young tiger.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tiger cub
Dạng gốc
(base form)
tiger cub
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
One
may
only
catch
the
tiger
cub
by
entering
the
tiger's
den
.
The
tiger
cub
looked
like
a
fat
cat
.
The
tiger
cub
looked
like
a
large
kitten
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Hổ con
1
Hổ con
1
Hổ con