Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lion cub
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
aɪ
ə
n
ˈ
k
ʌ
b
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sư tử con
danh từ
A young lion
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lion cub
Dạng gốc
(base form)
lion cub
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Boldi
saw
a
little
lion
cub
eating
from
his
dog's
bowl
.
Ziri
was
playing
with
an
albino
lion
cub
.
Boldi
called
the
lion
cub
"
Amellal
,
"
a
Berber
word
meaning
"
white
.
"
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Sư tử con
1
Sư tử con
1
Sư tử con