Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fox cub
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
ɒ
k
s
ˈ
k
ʌ
b
/
US
/ˈ
f
ɑ
k
s
ˈ
k
ʌ
b
/
Nghĩa chính
1
Cáo con
danh từ
A young fox.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fox cub
Dạng gốc
(base form)
fox cub
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
fox
+
cub
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Cáo con
kit
Khác
cub
foxlet
foxling
Ví dụ
One
morning
,
as
the
fox
cub
was
making
to
leave
the
den
,
she
suddenly
called
out
"
Ah
!
"
and
ran
tripping
and
tumbling
back
to
her
mother
,
a
paw
pressed
over
one
eye
.
"
Mommy
,
something's
got
into
my
eye
!
Get
it
out
,
get
it
out
!
"
AI
1
Cáo con
1
Cáo con
1
Cáo con