Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bear cub
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɛ
ə
ˈ
k
ʌ
b
/
US
/ˈ
b
ɛɚ ˈ
k
ʌ
b
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Gấu con, con gấu con
danh từ
A young bear.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bear cub
Dạng gốc
(base form)
bear cub
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Where
are
we
going
to
keep
this
bear
cub
?
Boldi
can't
keep
this
bear
cub
in
the
house
.
Don't
keep
the
bear
cub
in
a
cage
for
long
.
Xem thêm 2 ví dụ
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bear-whelp
bearlet
bearling
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
osezno
giống đực
Gấu con, con gấu con
Xuất hiện ở từ khác
bear
kết hợp
gấu con
AI
1
Gấu con
1
Gấu con
1
Gấu con