Dịch

offstage

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngoài sân khấutính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to that part of a stage not visible to the audience.
  2. Đời tưtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the private life of a celebrity.
  3. Đưa ra ngoài sân khấuđộng từngoại động từ (transitive)To relegate (part of a play) to the offstage area, rather than showing it to the audience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. offstageNguyên thể (infinitive)
  2. offstagesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. offstagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. offstagingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Ngoài sân khấu
  1. không so sánh (not comparable)Taking place offstage (as above).

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Một cậu bé vừa sát hại một cậu bé lớn hơn mình một tuổi, nhưng Morgan đẩy sự kiện ra ngoài sân khấu giống như một sứ giả đối với sự kinh hoàng của bi kịch Hy Lạp
  • các diễn viên đang đợi ngoài sân khấu
  • thỏa thuận đã được thực hiện ngoài sân khấu

AI