Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiềm tàngtính từExisting or present but concealed or inactive.
- Ủ bệnh, thể ẩntính từkhông so sánh (not comparable)Remaining in an inactive or hidden phase; dormant.
- Tiềm tàng, ẩn ngầmtính từkhông so sánh (not comparable)Lying dormant or hidden until circumstances are suitable for development or manifestation.
- Dấu vân tay ẩndanh từThe residue left by a person's finger that can be made visible by a process such as powder dusting; a latent fingerprint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- latentDạng gốc (base form)
- latentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| latent defect | Khuyết tật ẩn | |
| latent heatdanh từ | danh từ | Nhiệt ẩn |
| latent infection | Nhiễm trùng thể ẩn | |
| latent period | Thời kỳ ủ bệnh | |
| latent talent | Tài năng tiềm ẩn | |
| latent timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với reaction time |
| latent newsdanh từ | danh từ | Trò chơi siêu thực trong đó một bài báo được cắt thành các từ hoặc cụm từ riêng lẻ và nhanh chóng được ghép lại |
| latent spacedanh từ | danh từ | Sự biểu diễn không gian đa chiều của các biến tiềm ẩn, trong đó các khái niệm liên quan được đặt gần nhau hơn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Biến ẩn
- Biến ẩn, yếu tố ẩnAn underlying cause that can be inferred from statistical correlations; factor.
Ví dụ
- , .Có một nhu cầu tiềm tàng rõ rệt đối với vận tải hàng hóa bằng đường sắt và ngành đường sắt đang hợp tác với các doanh nghiệp Scotland để phát triển các dịch vụ mới, khi những lo ngại về môi trường bắt đầu làm thay đổi lựa chọn hậu cần của các nhà sản xuất Scotland.
- , .Nếu tính toán các hiệp phương sai tái tạo giữa các biến ẩn của mô hình cấu trúc, chúng có thể khác với các hiệp phương sai thu được giữa cùng số lượng biến ẩn đó trong mô hình đo lường.
- , . , .Dù các yếu tố tiềm ẩn có thể không thực sự được phát hiện trong một tình huống cụ thể, chúng vẫn có thể hiện diện ở đó. Chúng có thể bộc lộ nếu có các điều kiện kích hoạt phù hợp, hoặc biến mất trong quá trình này.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc latentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilatent
- từ tiếng Pháp cổlatent
- từ tiếng Latinhlatēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- potentialdễ nhầmMô tả đặc tính đã tồn tại ẩn và có thể bộc lộ; potential nhấn mạnh khả năng chưa hiện thực hoá.