latente
C1tính từ (adjective)
/laˈtente/
Nghĩa chính
- Tiềm ẩn, âm ỉtính từlatent, hidden, concealed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- latenteDạng gốc (base form)
- latentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calor latentedanh từ | danh từ | Ẩn nhiệt |
| el racismo latente | Phân biệt chủng tộc ngầm | |
| hostilidad latente | Thù địch tiềm ẩn | |
| tuberculosis latente | Lao tiềm ẩn |
Họ từ (word family)
cùng gốc latenteTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có nhiều người đồng tính tiềm ẩn trong số những người đồng tính ác cảm.
- , .Nếu hợp pháp hoá việc bán cơ quan, có thể xuất hiện các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
- .Xã hội này trông yên bình nhưng thực ra là một nồi sôi tiềm ẩn.