Dịch

invisibility

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vô hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being invisible.
  2. Vật vô hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is invisible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invisibilityDạng gốc (base form)
  2. invisibilitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cape of invisibilityÁo choàng tàng hình
cloak of invisibilityÁo choàng tàng hình

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiinvisibilité
  2. từ tiếng Latinhinvisibilitas

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Họ sở hữu sức mạnh vô hình.
  • .Lukas đã phát minh ra huyết thanh vô hình.
  • .Lukas quá say sưa với sức mạnh vô hình.

AI