conjurar
C2động từ (verb)
/konxuˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Triệu hồi, triệu hồi (ma)động từto conjure, invoke (ghosts)
- Âm mưuđộng từto conspire
- Trừ tàđộng từto exorcise
- Ngăn chặnđộng từto avert
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể conjurarDanh động từ conjurandoPhân từ conjurado
| Presente | |
|---|---|
| yo | conjuro |
| tú | conjuras |
| él/ella/Ud. | conjura |
| nosotros | conjuramos |
| vosotros | conjuráis |
| ellos/Uds. | conjuran |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đến với nhau
- Đến với nhau, tham giato get together, to join up
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung